|
Trung tâm VNCERT - Bộ Thông tin và Truyền thông đã nhận được hồ sơ của các ứng viên dự tuyển đợt tuyển dụng năm 2007 của Trung tâm. Những hồ sơ đủ điều kiện tiêu chuẩn sẽ được liên lạc trực tiếp để thông báo thời gian và địa điểm phỏng vấn. Nếu ứng viên nào đã gửi hồ sơ, nhưng không có tên dưới đây, xin vui lòng liên hệ lại theo địa chỉ:
- Phòng Hành chính-Tổng hợp, Trung tâm VNCERT.
- Điện thoại: 04.9445306 Fax: 04.9445307.
- Email: vncert@mic.gov.vn
DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI HÀ NỘI
Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01
Kế toán: 02
| STT |
HỌ TÊN |
NĂM SINH |
TĐ CHUYÊN NGÀNH |
XẾP LOẠI |
MÃ SỐ |
| 1 |
Trần Tuấn Anh |
1982 |
Kỹ sư Điện tử Viễn thông (ĐHBK) |
TB Khá |
01 |
| 2 |
Phạm Thành Biên |
1981 |
Điện, Điện tử (Học viện KTQS) |
Khá |
01 |
| Sư phạm kỹ thuật điện |
TB Khá |
| 3 |
Lại Hữu Chiến |
1979 |
Điện tử Thông tin (ĐH Mở HN) |
TB Khá |
01 |
| 4 |
Nguyễn Nam Hải |
1984 |
Tin học - Quản trị KD (Genetic Singapore) |
Đang chờ bằng |
01 |
| 5 |
Phạm Đức Hải |
1983 |
Toán Tin Ứng Dụng (ĐHQG) |
Khá |
01 |
| 6 |
Thiều Thị Phương Mai |
1983 |
Kỹ sư Khoa CNTT (DLHP) |
TB Khá |
01 |
| 7 |
Ngô Thị Hoàng Oanh |
1980 |
Kỹ sư CNTT (ĐHBK) |
Khá |
01 |
| 8 |
Nguyễn Thị Luyến |
1985 |
Học Viện CNBCVT |
Khá |
01 |
| 9 |
Đỗ Tuyết Nga |
1980 |
CNTT (genetic education group) |
TB |
01 |
| 11 |
Nguyễn Thị Thuý |
1986 |
Điện Tử Viễn Thông (ĐHQG) |
Khá |
01 |
| 12 |
Nguyễn Đặng Hoàng Tuân |
1980 |
Thạc sỹ Công Nghệ Thông Tin |
|
01 |
| 13 |
Trần thị thanh Huyền |
1983 |
Điện Tử Viễn Thông (HVCN) |
Khá |
01 |
| 14 |
Trần Trọng Viễn |
1981 |
Hệ Thống Điện (ĐHBK) |
Khá |
01 |
| Công Nghệ Thông Tin (Văn bằng II ĐHBK) |
Khá |
| 15 |
Phạm Đức Kiện |
1981 |
Công Nghệ Thông Tin ĐHBK |
TB Khá |
01 |
| 16 |
Nguyễn Văn Tạo |
1982 |
Công Nghệ Điện Tử Viễn Thông (ĐHQG) |
Khá |
01 |
| 17 |
Trần Thị Thuỷ |
1978 |
Cử nhân Luật |
TB Khá |
02 |
| 18 |
Phạm Tíên Dũng |
1981 |
Kỹ sư Quản trị TC- KT |
Khá |
02 |
| 19 |
Bùi Thuỳ Dương |
1983 |
Cử nhân QTKD |
TB Khá |
02 |
| Văn Băng II kế toán |
| 20 |
Phạm Trương Hương Giang |
1984 |
Kỹ sư kinh tế Lâm nghiệp |
Khá |
02 |
| 21 |
Nguyễn Thị Thanh Hoa |
1983 |
Cử nhân Tài chính Ngân Hàng |
TB Khá |
02 |
| 22 |
Hoàng Thanh Huyền |
1984 |
TC-KT (ĐHKD & CN HN) |
Khá |
02 |
| 23 |
Bùi Thanh Hà |
1974 |
QTKD (ĐHKTQD) VB2 |
TB Khá |
01 |
| Cử nhân Ngoại ngữ (Hệ Tại chức) |
TB |
| Cử nhân ngôn ngữ Tiếng Nga |
Khá |
| 24 |
Nguyễn Thị Hằng |
1985 |
Kế Toán (ĐH KTQD) |
TB Khá |
02 |
| 25 |
Đặng Thị Thu Huyền |
1977 |
Kế toán (ĐH TCKT) Hệ tại chức |
TB |
02 |
| 26 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
1980 |
Quản lý xã hội học ĐHQG |
Khá |
02 |
| 27 |
Mai Thị Minh Thu |
1980 |
Kinh Tế (ĐH KTQD) |
TB Khá |
02 |
| 28 |
Hoàng Hoài Thu |
1985 |
Kế toán Doanh nghiệp |
Giỏi |
02 |
| 29 |
Hoàng Thị Sâm |
1985 |
Kế Toán (ĐH KTQD) |
Khá |
02 |
| 30 |
Nguyễn Thanh Tùng |
1982 |
Kế toán (Tại chức ĐH KTQD) |
TB |
02 |
| Nghiệp vụ Kinh Doanh (CĐCNgiệp) |
| 31 |
Phạm Minh Thảo |
1985 |
Kế toán (Học viện tài chính) |
Khá |
02 |
| 32 |
Đinh Thị Thuý Hằng |
1985 |
Kế toán (DL Duy Tân) |
Khá |
02 |
| 33 |
Nguyễn Thị Xuân |
1979 |
CNTT ĐH Công nghệ ĐHQG |
TB Khá |
01 |
DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01
Kế toán: 02
| STT |
HỌ TÊN |
NĂM SINH |
TĐ CHUYÊN NGÀNH |
XẾP LOẠI |
MÃ SỐ |
| 1 |
Lê Hồng Sơn |
1985 |
Vật lý (ĐH QG) |
TB Khá |
01 |
| 2 |
Nguyễn Mai Hoàng |
1984 |
Điện tử Viễn thông (ĐHBK) |
Khá |
01 |
| 3 |
Trì Thị Bích Phượng |
1980 |
Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc (ĐH GTVT) |
TB Khá |
01 |
| 4 |
Liêu Thị Mộng Tuyền |
1985 |
Điện Tử Viễn Thông |
TB Khá |
01 |
| 5 |
Nguyễn Ngọc Toàn |
1981 |
QTKD (ĐHKT) |
TB |
02 |
| 6 |
Nguyễn Thị Thuý Hằng |
1974 |
Luật Kinh Tế |
TB |
02 |
DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI TP ĐÀ NẴNG
Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01
Kế toán: 02
| STT |
HỌ TÊN |
NĂM SINH |
TĐ CHUYÊN NGÀNH |
XẾP LOẠI |
MÃ SỐ |
| 1 |
Phạm Hồng Vĩnh |
1980 |
Toán tin (ĐH SP) |
khá |
01 |
| 2 |
Đậu Anh Tuấn |
1983 |
CN ĐT Viễn thông |
TB Khá |
01 |
| 3 |
Đoàn Thị Mỹ Lệ |
1984 |
ĐT Viễn thông |
Khá |
01 |
| 4 |
Phạm Thế Sơn |
1978 |
Điện Tử (ĐH kỹ thuật) |
TB Khá |
01 |
| 5 |
Nguyễn Thị Thuý Hồng |
1979 |
Kế Toán (Tại chức Học Viện TC) |
Khá |
02 |
| Kinh doanh ngoại thương (ĐH KT) |
TB |
| 6 |
Nguyễn Thị Huệ |
1979 |
Kế toán (ĐH KT&QTKD) |
TB Khá |
02 |
| 7 |
Nguyễn Hoàng Bảo Trâm |
1977 |
QT Doanh nghiệp Du Lịch |
TB Khá |
02 |
TRUNG TÂM ỨNG CỨU KHẨN CẤP MÁY TÍNH VIỆT NAM |