12/11/2007

Về việc tuyển dụng cán bộ năm 2007

Trung tâm VNCERT - Bộ Thông tin và Truyền thông đã nhận được hồ sơ của các ứng viên dự tuyển đợt tuyển dụng năm 2007 của Trung tâm. Những hồ sơ đủ điều kiện tiêu chuẩn sẽ được liên lạc trực tiếp để thông báo thời gian và địa điểm phỏng vấn. Nếu ứng viên nào đã gửi hồ sơ, nhưng không có tên dưới đây, xin vui lòng liên hệ lại theo địa chỉ:

- Phòng Hành chính-Tổng hợp, Trung tâm VNCERT.

- Điện thoại: 04.9445306 Fax: 04.9445307.

- Email: vncert@mic.gov.vn

DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI HÀ NỘI

Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01

Kế toán: 02

STT HỌ TÊN NĂM SINH TĐ CHUYÊN NGÀNH XẾP LOẠI MÃ SỐ
1 Trần Tuấn Anh 1982 Kỹ sư Điện tử Viễn thông (ĐHBK) TB Khá 01
2 Phạm Thành Biên 1981 Điện, Điện tử (Học viện KTQS) Khá 01
Sư phạm kỹ thuật điện TB Khá
3 Lại Hữu Chiến 1979 Điện tử Thông tin (ĐH Mở HN) TB Khá 01
4 Nguyễn Nam Hải 1984 Tin học - Quản trị KD (Genetic Singapore) Đang chờ bằng 01
5 Phạm Đức Hải 1983 Toán Tin Ứng Dụng (ĐHQG) Khá 01
6 Thiều Thị Phương Mai 1983 Kỹ sư Khoa CNTT (DLHP) TB Khá 01
7 Ngô Thị Hoàng Oanh 1980 Kỹ sư CNTT (ĐHBK) Khá 01
8 Nguyễn Thị Luyến 1985 Học Viện CNBCVT Khá 01
9 Đỗ Tuyết Nga 1980 CNTT (genetic education group) TB  01
11 Nguyễn Thị Thuý 1986 Điện Tử Viễn Thông (ĐHQG) Khá 01
12 Nguyễn Đặng Hoàng Tuân 1980 Thạc sỹ Công Nghệ Thông Tin   01
13 Trần thị thanh Huyền 1983 Điện Tử Viễn Thông (HVCN) Khá 01
14 Trần Trọng Viễn 1981 Hệ Thống Điện (ĐHBK) Khá 01
Công Nghệ Thông Tin (Văn bằng II ĐHBK) Khá
15 Phạm Đức Kiện 1981 Công Nghệ Thông Tin ĐHBK TB Khá 01
16 Nguyễn Văn Tạo 1982 Công Nghệ Điện Tử Viễn Thông (ĐHQG) Khá 01
17 Trần Thị Thuỷ 1978 Cử nhân Luật TB Khá 02
18 Phạm Tíên Dũng 1981 Kỹ sư Quản trị TC- KT Khá 02
19 Bùi Thuỳ Dương 1983 Cử nhân QTKD TB Khá 02
Văn Băng II kế toán
20 Phạm Trương Hương Giang 1984 Kỹ sư kinh tế Lâm nghiệp Khá 02
21 Nguyễn Thị Thanh Hoa 1983 Cử nhân Tài chính Ngân Hàng TB Khá 02
22 Hoàng Thanh Huyền 1984 TC-KT (ĐHKD & CN HN) Khá 02
23 Bùi Thanh Hà 1974 QTKD (ĐHKTQD) VB2 TB Khá 01
Cử nhân Ngoại ngữ (Hệ Tại chức) TB
Cử nhân ngôn ngữ Tiếng Nga Khá
24 Nguyễn Thị Hằng 1985 Kế Toán (ĐH KTQD) TB Khá 02
25 Đặng Thị Thu Huyền 1977 Kế toán (ĐH TCKT) Hệ tại chức TB 02
26 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1980 Quản lý xã hội học ĐHQG Khá 02
27 Mai Thị Minh Thu 1980 Kinh Tế (ĐH KTQD) TB Khá 02
28 Hoàng Hoài Thu 1985 Kế toán Doanh nghiệp Giỏi 02
29 Hoàng Thị Sâm 1985 Kế Toán (ĐH KTQD) Khá 02
30 Nguyễn Thanh Tùng 1982 Kế toán (Tại chức ĐH KTQD) TB 02
Nghiệp vụ Kinh Doanh (CĐCNgiệp)
31 Phạm Minh Thảo 1985 Kế toán (Học viện tài chính) Khá 02
32 Đinh Thị Thuý Hằng 1985 Kế toán (DL Duy Tân) Khá 02
33 Nguyễn Thị Xuân 1979 CNTT ĐH Công nghệ ĐHQG TB Khá 01

DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01

Kế toán: 02

STT HỌ TÊN NĂM SINH TĐ CHUYÊN NGÀNH XẾP LOẠI MÃ SỐ
1 Lê Hồng Sơn 1985 Vật lý (ĐH QG) TB Khá 01
2 Nguyễn Mai Hoàng 1984 Điện tử Viễn thông (ĐHBK) Khá 01
3 Trì Thị Bích Phượng 1980 Vô tuyến điện và Thông tin liên lạc (ĐH GTVT) TB Khá 01
4 Liêu Thị Mộng Tuyền 1985 Điện Tử Viễn Thông TB Khá 01
5 Nguyễn Ngọc Toàn 1981 QTKD (ĐHKT) TB  02
6 Nguyễn Thị Thuý Hằng 1974 Luật Kinh Tế TB 02

DANH SÁCH DỰ TUYỂN TẠI TP ĐÀ NẴNG

Mã ngành: Chuyên viên nghiên cứu triển khai ứng cứu sự cố máy tinh: 01

Kế toán: 02

STT HỌ TÊN NĂM SINH TĐ CHUYÊN NGÀNH XẾP LOẠI MÃ SỐ
1 Phạm Hồng Vĩnh 1980 Toán tin (ĐH SP) khá 01
2 Đậu Anh Tuấn 1983 CN ĐT Viễn thông TB Khá 01
3 Đoàn Thị Mỹ Lệ 1984 ĐT Viễn thông Khá 01
4 Phạm Thế Sơn 1978 Điện Tử (ĐH kỹ thuật) TB Khá 01
5 Nguyễn Thị Thuý Hồng 1979 Kế Toán (Tại chức Học Viện TC) Khá 02
Kinh doanh ngoại thương (ĐH KT) TB 
6 Nguyễn Thị Huệ 1979 Kế toán (ĐH KT&QTKD) TB Khá 02
7 Nguyễn Hoàng Bảo Trâm 1977 QT Doanh nghiệp Du Lịch TB Khá 02

TRUNG TÂM ỨNG CỨU KHẨN CẤP MÁY TÍNH VIỆT NAM